Khác nhau giữa các thiết bị chống sét đường truyền LAN, POE, RJ45 của Obo.
- Sự khác biệt của thiết bị chống sét mạng LAN, POE của OBO là ở tốc độ đường truyền, phân vùng lắp đặt hay khả năng chịu xung sét 10/350µs & xung 8/20µs. Khả năng chịu điện áp lơn nhất.
- Với ND-CAT6/E-F & ND-CAT6/E-B phù hợp cho hệ thống mạng có tốc độ truyền 1Gbits, 10/100Mbits bảo vệ Data LAN có thêm tính năng cấp nguồn POE (Ethernet), CCTV IP,…

Hình ảnh: chống sét LAN Obo ND-CAT6/E-F
- Với ND-CAT6A/EA phù hợp bảo vệ Data LAN, bảo vệ Ethernet, CCTV IP, cho các đường truyền riêng băng thông rộng, trung tâm dữ liệu…tốc độ truyền tin lên tới 10Gbits.

Hình ảnh: chống sét POE Obo ND-CAT6A/EA
- Điểm khác biệt giữa các thiết bị chống sét mạng LAN là: với sản phẩm ND-CAT6/E-F phù hợp với vùng bảo vệ LPZ1-3 còn ND-CAT6/E-B phù hợp LPZ0-1. Hay ND-CAT6/E-B có khả năng chịu được xung sét 10/350µs với trị số 0.5kA

Hình ảnh: chống sét Camera IP Obo ND-CAT6/E-B
- Một số thông số chính khác nhau giữa thiết bị chống sét mạng LAN, POE, Camera IP của OBO theo bảng mô tả dưới đây
Mã hàng | 5081802 | 5081804 | 5081800 |
Tên hàng | ND-CAT6/E-F | ND-CAT6/E-B | ND-CAT6A/EA |
Phân vùng bảo vệ | LPZ1-3 | LPZ0-1 | LPZ1-3 |
Điện áp cực đại Uc | 58V | 65V | 58V |
Khả năng chịu tải Iload | 1A | 1A | 1A |
Điện áp Up Line-Line | < 40V | < 110V | < 120V |
Điện áp Up Line-Earth | < 900V | < 900V | < 700V |
Cắt sét xung 8/20 Line-Line | C2: 0.3kV/0.15kA | C2: 0.3kV/0.15kA | C2: 0.3kV/0.15kA |
Cắt sét xung 8/20µs Line-Earth | C2: 0.3kV/0.15kA | C2: 0.3kV/0.15kA | C2: 2kV/1kA |
Cắt sét xung 10/350µs Line-Earth | - | 0.5kA | - |
Tổng dòng cắt sét xung 8/20µs Itotal | 5kA | 10kA | 7kA |
Tổng dòng cắt sét xung 10/350µs Itotal | - | 2.5kA | - |
Hỗ trợ Power Over Ethernet (POE) | Có | Có | Có |
Tốc độ truyền tin | 1Gbits | 1Gbits | 10Gbits |

Hình ảnh: sơ đồ mạch chống sét LAN, Ethernet Obo
Thông tin liên hệ về cắt lọc sét mạng LAN, POE, Camera IP hãng Obo…vui lòng gọi theo số Mobie: 0978281637, Tel: 02466528821