- Chống Sét Trần Gia phân phối tủ cắt lọc sét 1pha, 3pha với dòng tải từ 32A đến 1750A do hãng Lpi-Úc sản xuất. Tủ cắt lọc sét được nhập khẩu nguyên chiếc từ Australia hàng hóa có đầy đủ chứng từ giấy chứng nhận xuất xứ (Co), giấy chứng nhận chất lượng (Cq). Tủ cắt lọc sét Lpi-Úc được bảo hành 12 tháng, miễn phí giao hàng trong khu vực nội thành Hà Nội.
- Liên hệ hotline: 0944249191
- Dowload tải catalogue tủ cắt lọc sét LPI tại đây
- Tủ cắt lọc sét LPI-Australia 01 pha, 03 pha dạng tủ dòng tải từ 32A÷125A mắc nối tiếp với nguồn điện. Tổng dòng cắt sét có nhiều lựa chọn 100kA, 150kA, 200kA, 250kA và 300kA/pha, có đèn LED hiển thị trạng thái làm việc của thiết bị, có kết nối Bluetooth thông qua phần mềm Lpi-Úc, thời gian đáp ứng ≤ 1ns.
- Ứng dựng Tủ cắt lọc sét được sử dụng nhiều cho ngành Viễn Thông, Khối Ngân Hàng, Phòng DC (Data Center),…Với uy tín đã được khẳng định vào thị trường Việt Nam từ năm 1997 nên các Tủ chống sét Lpi-Australia đã được mọi người tin dùng.
- Nguyên lý hoạt động của tủ cắt lọc sét Lpi-Úcdựa trên 03 giai đoạn. Giai đoạn 1 cắt sét sơ cấp, giai đoạn 2 lọc sét, giai đoạn 3 cắt sét thứ cấp. Nhằm đảm bảo triệt xung sét một cách triệt để nhất.
- Thiết bị được nhập khẩu nguyên chiếc từ hãng chống sét Lpi-Australia. Vỏ tủ cắt lọc sét Lpi-Úc làm từ thép sơn tĩnh điện dầy 1 ly, màu ghi sần. Rất chắc chắn. Cánh tủ có khóa cài thuận tiện cho việc vận hành bảo trì thiết bị cắt lọc sét.
Hình ảnh: vỏ tủ thiết bị cắt lọc sét Lpi-Úc
- Tủ cắt lọc sét Lpi-Úc có nhiều dải mức dòng tải khác nhau từ 32A÷1750A, tùy thuộc vào tổng mức tiêu thụ mà ta chọn thiết bị phù hợp theo đúng nguyên tắc dòng tải tủ cắt lọc sét ≥ dòng tải thiết bị điện tiêu thụ.
Điện áp làm việc bình thường (Un) | : 220÷240Vac hoặc 220÷277Vac |
Điện áp làm việc liên tục cực đại (Uc) | : 385Vrm hoặc 480Vrm |
Dòng tải phù hợp | : 32A đến 125A |
Thời gian đáp ứng (tA) | : ≤ 1ns |
Mạng điện tương thích | : TT, TN-S, TN-C, TN-C-S (MEN) |
Dòng cắt sét sơ cấp P-N (kA) | : 50kA, 100kA, 150kA, 200kA xung 8/20µs |
Dòng cắt sét thứ cấp P-N (kA) | : 50kA, 100kA 8/20µs |
Dòng cắt sét N-E (kA) | : 100kA xung 10/350 µs, 200kA xung 8/20µs |
Cấu hình bảo vệ cắt lọc sét | : P-N & N-E |
Cuộn cảm tủ cắt lọc sét Lpi | : Lọc thông thấp không gây tiếng ồn, không bão hòa |
Lọc tại 3dB tủ cắt lọc sét Lpi-Úc | : 4000Hz |
Tụ điện sử dụng cho thiết bị | : Bảo vệ điện áp cao tự phục hồi |
Đếm sét sau mỗi lần sét đánh | : Đã được tích hợp và xem trên phần mềm LPI |
Hiệu suất chống sét | : 99% |
Bảo vệ quá tải tủ chống sét Lpi-Úc | : Bằng Attomat |
Điện áp thông qua thấp | : ≤ 700V |
Tiêu chuẩn đáp ứng P-N | : IEC 61643-11 and UL1449 Ed |
Tiêu chuẩn đáp ứng N-E | : IEC 61643-11 |
Tiêu chuẩn của thiết bị cắt lọc sét | : ANSI/IEEE C62.41, AS/NZS 1768 Cat. A, B and C |
Hiển thị trạng thái làm việc | : Hiển thị đèn LED, kết nối Bluetooth khả năng đếm xung sét, điện áp, % làm việc thiết bị. |
Định mức độ kín tủ cắt lọc sét LPI-Australia | : IP65 |
Vỏ hộp/lắp đặt | : Thép sơn tĩnh điện, màu xám/Trên tường |
Điều kiện làm việc thiết bị cắt lọc sét LPI-Úc | : Nhiệt độ -200C÷400C, độ ẩm 0% ÷ 90% |
Kích cỡ cáp đấu nối Max cho tủ cắt lọc sét LPI | : 35mm2 |
Bảo hành thiết bị cắt lọc sét lpi-Úc | : 12 tháng theo chế độ bảo hành nhà sản xuất |
Điện áp làm việc bình thường (Un) | : 220÷277Vac |
Điện áp làm việc liên tục cực đại (Uc) | : 480Vrm |
Dòng tải phù hợp | : 200A đến 630A |
Thời gian đáp ứng (tA) | : ≤ 1ns |
Mạng điện tương thích | : TT, TN-S, TN-C, TN-C-S (MEN) |
Dòng cắt sét sơ cấp P-N (kA) | : 135kA xung 8/20µs & 50kA xung 10/350µs |
Dòng cắt sét thứ cấp P-N (kA) | : 50kA, 100kA 8/20µs |
Dòng cắt sét N-E (kA) | : 100kA xung 10/350 µs, 200kA xung 8/20µs |
Cấu hình bảo vệ cắt lọc sét | : P-N & N-E |
Cuộn cảm tủ cắt lọc sét Lpi | : Lọc thông thấp không gây tiếng ồn, không bão hòa |
Lọc tại 3dB tủ cắt lọc sét Lpi-Úc | : 3000Hz |
Tụ điện sử dụng cho thiết bị | : Bảo vệ điện áp cao tự phục hồi |
Đếm sét sau mỗi lần sét đánh | : Đã được tích hợp và xem trên phần mềm LPI |
Hiệu suất chống sét | : 99% |
Bảo vệ quá tải tủ chống sét Lpi-Úc | : Bằng Attomat |
Điện áp thông qua thấp | : ≤ 700V |
Tiêu chuẩn đáp ứng P-N | : IEC 61643-11 and UL1449 Ed |
Tiêu chuẩn đáp ứng N-E | : IEC 61643-11 |
Tiêu chuẩn của thiết bị cắt lọc sét | : ANSI/IEEE C62.41, AS/NZS 1768 Cat. A, B and C |
Hiển thị trạng thái làm việc | : Hiển thị đèn LED, kết nối Bluetooth khả năng đếm xung sét, điện áp, % làm việc thiết bị. |
Định mức độ kín tủ cắt lọc sét LPI-Australia | : IP65 |
Vỏ hộp/lắp đặt | : Thép sơn tĩnh điện, màu xám/Trên tường |
Điều kiện làm việc thiết bị cắt lọc sét LPI-Úc | : Nhiệt độ -200C÷400C, độ ẩm 0% ÷ 90% |
Kích cỡ cáp đấu nối Max cho tủ cắt lọc sét LPI | : Phù hợp |
Bảo hành thiết bị cắt lọc sét lpi-Úc | : 12 tháng theo chế độ bảo hành nhà sản xuất |
Điện áp làm việc bình thường (Un) | : 220÷277Vac |
Điện áp làm việc liên tục cực đại (Uc) | : 480Vrm |
Dòng tải phù hợp | : 800A đến 1750A |
Thời gian đáp ứng (tA) | : ≤ 1ns |
Mạng điện tương thích | : TT, TN-S, TN-C, TN-C-S (MEN) |
Dòng cắt sét sơ cấp P-N (kA) | : 135kA xung 8/20µs & 110kA xung 10/350µs |
Dòng cắt sét thứ cấp P-N (kA) | : 50kA, 100kA 8/20µs |
Dòng cắt sét N-E (kA) | : 100kA xung 10/350 µs, 200kA xung 8/20µs |
Cấu hình bảo vệ cắt lọc sét | : P-N & N-E |
Cuộn cảm tủ cắt lọc sét Lpi | : Lọc thông thấp không gây tiếng ồn, không bão hòa |
Lọc tại 3dB tủ cắt lọc sét Lpi-Úc | : 3000Hz |
Tụ điện sử dụng cho thiết bị | : Bảo vệ điện áp cao tự phục hồi |
Đếm sét sau mỗi lần sét đánh | : Đã được tích hợp và xem trên phần mềm LPI |
Hiệu suất chống sét | : 99% |
Bảo vệ quá tải tủ chống sét Lpi-Úc | : Bằng Attomat |
Điện áp thông qua thấp | : ≤ 700V |
Tiêu chuẩn đáp ứng P-N | : IEC 61643-11 and UL1449 Ed |
Tiêu chuẩn đáp ứng N-E | : IEC 61643-11 |
Tiêu chuẩn của thiết bị cắt lọc sét | : ANSI/IEEE C62.41, AS/NZS 1768 Cat. A, B and C |
Hiển thị trạng thái làm việc | : Hiển thị đèn LED, kết nối Bluetooth khả năng đếm xung sét, điện áp, % làm việc thiết bị. |
Định mức độ kín tủ cắt lọc sét LPI-Australia | : IP65 |
Vỏ hộp/lắp đặt | : Thép sơn tĩnh điện, màu xám/Trên tường |
Điều kiện làm việc thiết bị cắt lọc sét LPI-Úc | : Nhiệt độ -200C÷400C, độ ẩm 0% ÷ 90% |
Kích cỡ cáp đấu nối Max cho tủ cắt lọc sét LPI | : Phù hợp |
Bảo hành thiết bị cắt lọc sét lpi-Úc | : 12 tháng theo chế độ bảo hành nhà sản xuất |
- Tủ cắt lọc sét 1 pha 32A, 40A, 63A, 125A, điện áp làm việc bình thường Un: 220÷240Vac, điện áp làm việc cực đại Uc: 385V, dòng cắt sét sơ cấp P-N: 100kA, thứ cấp 50kA. Bảo vệ N-E: 100kA xung 10/350µs, 150kA xung 8/20µs. Mã hàng: SF132(40, 63, 125)-385-100+50-AIMCB. Đơn giá: 32.500.000 vnđ
- Bộ cắt lọc sét 1 pha 32A, 40A, 63A, 125A, điện áp làm việc bình thường Un: 220÷277Vac, điện áp làm việc cực đại Uc: 480V, dòng cắt sét sơ cấp P-N: 100kA, thứ cấp 50kA. Bảo vệ N-E: 100kA xung 10/350µs, 150kA xung 8/20µs. Mã hàng: SF132(40, 63, 125)-480-100+50-AIMCB. Đơn giá: 34.500.000 vnđ
- Tủ cắt lọc sét 3 pha 32A, 40A, 63A, 125. Bảo vệ điện hạ áp 3 pha 4 dây và đất. Điện áp Un: 220/380Vac. Điện áp làm việc cực đại Uc 385Vac. Bảo vệ Class 2, dòng cắt sét sơ cấp 50kA hoặc mở rộng 200kA, dòng cắt sét thứ cấp 50kA hoặc 100kA. Mã hàng: SF332(40, 63, 125)-385-100+50-AIMCB. Đơn giá: 55.000.000 vnđ/tủ.
- Tủ cắt lọc sét 3 pha 32A, 40A, 63A, 125. Bảo vệ điện hạ áp 3 pha 4 dây và đất. Điện áp Un: 220/380Vac. Điện áp làm việc cực đại Uc 480Vac. Bảo vệ Class 2, dòng cắt sét sơ cấp 50kA hoặc mở rộng 200kA, dòng cắt sét thứ cấp 50kA hoặc 100kA. Mã hàng: SF332(40, 63, 125)-480-100+50-AIMCB. Đơn giá: 59.000.000 vnđ/tủ
Hình ảnh: tủ cắt lọc sét Lpi-Úc 3 pha 125A
- Tủ cắt lọc sét Lpi-Úc được lắp đặt nối tiếp với nguồn tải tiêu thụ, được thực hiện bởi các kỹ sư lành nghề Lpi đào tạo.
- Để tủ cắt lọc sét Lpi-Úc hoạt động hiệu quả cần kết nối với hệ thống tiếp địa có trị số càng nhỏ càng tốt khuyến khích < 4Ω.
- Sau khi đấu nối đúng theo sơ đồ khuyến cáo sử dụng tủ cắt lọc sét Lpi-Úc tiến hành đóng điện các Modul chống sét sẽ nhấp nháy ánh sáng LED xanh, sau một thời gian muốn tiến hành kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị ta cài đặt phần mềm của Lpi-Úc trên đó ta sẽ biết được Modul cắt sét đã bị đánh bao nhiêu lần, còn bao nhiêu %,…
Video: tủ cắt lọc sét 3pha 125A Lpi-Úc
- Câu hỏi 1: Thiết bị cắt lọc sét 01 pha hay 03 pha. Điện áp làm việc liên tục cực đại của thiết bị chống sét bao nhiêu V thường 385V hoặc 480V
- Câu hỏi 2: Dòng tải bao nhiêu A là lượng tải tiêu thụ đằng sau thiết bị cắt lọc sét cách tốt nhất là nhìn vào Attomat tổng là ra.
- Câu hỏi 3: Chọn khả năng chịu được xung sét lớn nhất là bao nhiêu ? Trong đó có xung sét sơ cấp: 50kA, 100kA, 150kA, 200kA. Xung sét sơ cấp là bao nhiêu: thông thường 50kA, 100kA.
- Khi đã trả lời được 03 câu hỏi trên bạn đã có thể tự mình chọn được thiết bị cắt lọc sét do hãng Lpi-Australia sản xuất.
- Ví dụ: Đầu bài cần chọn thiết bị cắt lọc sét 01 pha, dòng tải 63A, điện áp làm việc liên tục cực đại 385V. Dòng cắt sét sơ cấp 100kA, dòng cắt sét thứ cấp 50kA. Đáp số: mã hàng của thiết bị cắt lọc sét lan truyền qua đường nguồn SF163A-385V-100+50-AIMCB.
Hình ảnh: tủ cắt lọc sét Lpi-Úc 3 pha 200A
- Mọi thông tin về giá rẻ tủ cắt lọc sét Lpi-Australia sản xuất xin vui lòng liên hệ: Chống Sét Trần Gia. Số 84/102 Trường Chinh, Kim Liên, Hà Nội. Tel: 02466528821 hoặc Mobile: 0944249191.
- Ngoài cung cấp tủ cắt lọc sét lan truyền mắc nối tiếp của Lpi-Úc chúng tôi còn cung cấp thiết bị cắt lọc sét với giá cạnh tranh hơn mang thương hiệu Tec-Việt Nam.
Địa chỉ:
Email :
Mobile:
Đăng ký Email từ Shop hàng hiệu để nhận những thông tin mới nhất từ chúng tôi !